Fluke 323 True-rms Clamp Meter

Mã sản phẩm: 323 |
Thương hiệu: Fluke

Giá bán: Liên hệ
Khả năng đo hiệu dụng thực và sự tiện dụng tối ưu giúp cho 320 Series Clamp Meter - Ampe kìm Dòng 320 trở thành dụng cụ khắc phục sự cố chung tốt nhất dành cho thợ điện tòa nhà thương mại và dân dụng

Yêu cầu giá tốt: 0984843683, Email: hien@ttech.vn

Chúng tôi cung cấp các thiết bị đo lường sau

Thiết bị đo Fluke, Máy phân tích rung động Fluke 810, Máy đo độ rung Fluke 805, Thiết bị căn chỉnh tâm trục bằng tia laser Fluke 830, Thiết bị phân tích ắc quy Fluke 500 Series, Thiết bị kiểm tra lắp đặt đa chức năng Fluke 1662, Fluke 985 Particle Counter, Máy hiệu chuẩn vòng lặp chính xác Fluke 709H với Giao tiếp/chẩn đoán HART, Máy hiệu chuẩn áp suất điện Fluke 719Pro-30G, Máy hiệu chuẩn áp suất chính xác Fluke 721, Mô-đun Áp suất Sê-ri 750P của Fluke, Máy Hiệu chuẩn Fluke 712B RTD, Camera hồng ngoại Fluke TiS45, Camera hồng ngoại Fluke TiS40, Camera hồng ngoại Fluke TiS20, Camera hồng ngoại Fluke TiS10, Máy lưu trữ chất lượng điện ba pha Fluke 1760, Máy ghi chất lượng điện ba pha dòng Fluke 1740, Máy phân tích chất lượng điện năng Fluke 43, Máy phân tích chất lượng điện và năng lượng Fluke 435 Series II, Máy phân tích năng lượng Fluke 434 Series II, Máy phân tích chất lượng điện và năng lượng Fluke 437 Series II 400Hz, Thiết bị ghi thông số điện năng ba pha Fluke 1730, Camera hồng ngoại Fluke TiS65, Thiết bị ghi thông số điện năng Fluke 1736, Camera hồng ngoại TiS75 Fluke, Thiết bị ghi thông số điện năng nâng cao Fluke 1738, Oscilloscope cầm tay ScopeMeter® 120B Series dành cho ngành công nghiệp , Máy chụp ảnh nhiệt Fluke Ti450, Thiết bị kiểm tra lắp đặt đa chức năng Fluke 1663, Thiết bị phân tích động cơ và chất lượng điện Fluke 438-II, Camera hồng ngoại Fluke TiX620, Thiết bị kiểm tra và phân tích ắc quy Fluke 500 Series, Thiết bị kiểm tra an toàn điện Fluke 6500-2, Thiết bị kiểm tra an toàn điện Fluke 6200-2, Máy đo điện trở cách điện Fluke 1587, Thiết bị đo cách điện Fluke 1507, Thiết bị đo điện trở cách điện Fluke 1577, Thiết bị đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 1736, Máy đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 1735, Ampe kìm đo chất lượng điện năng Fluke 345, Máy đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 1750, Thiết bị đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 1738, Thiết bị đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 434-II, Thiết bị đo và phân tích chất lượng điện năng Fluke 434-II


Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
  323 324 325
Dòng điện AC Dải đo 400,0 A 40,00 A/400,0 A 40,00 A/400,0 A
Độ chính xác 2% ± 5 digits
(45 Hz đến 65 Hz)
2,5% ± 5 digits
(65 Hz đến 400 Hz)
1,5% ± 5 digits
(45 Hz đến 400 Hz)
Lưu ý: Thêm 2% cho 
độ nhạy vị trí
2% ± 5 digits
(45 Hz đến 65 Hz)
2,5% ± 5 digits
(65 Hz đến 400 Hz)
Dòng điện DC Dải đo - - 40,00 A/400,0 A
Độ chính xác - - 2% ± 5 digits
Điện áp AC Dải đo 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Độ chính xác 1,5% ± 5 digits 1,5% ± 5 digits 1,5% ± 5 digits
Điện áp DC Dải đo 600,0 V 600,0 V 600,0 V
Độ chính xác 1,0% ± 5 digits 1,0% ± 5 digits 1,0% ± 5 digits
Điện trở Dải đo 400,0 Ω/ 4000 Ω 400,0 Ω/ 4000 Ω 400,0 Ω/4000 Ω/40,00 kΩ
Độ chính xác 1,0% ± 5 digits 1,0% ± 5 digits 1,0% ± 5 digits
Tính thông mạch ≤70 Ω ≤30 Ω ≤30 Ω
Điện dung - 100,0 μF đến 1000 μF 100,0 μF đến 1000 μF
Tần số - - 5,0 Hz đến 500,0 Hz
Phản hồi AC Hiệu dụng thực Hiệu dụng thực Hiệu dụng thực
Đèn nền - Có Có
Giữ giá trị Có Có Có
Nhiệt độ tiếp xúc - -10,0°C đến 400,0°C
(14,0°F đến 752,0°F)
-10,0°C đến 400,0°C
(14,0°F đến 752,0°F)
Tối thiểu/Tối đa - - Có
Kích thước C x R x D (mm) 207 x 75 x 34 207 x 75 x 34 207 x 75 x 34
Đường kính dây tối đa 30 mm (600 MCM) 30 mm (600 MCM) 30 mm (600 MCM)
Khối lượng 265 g 208 g 283 g
Phân loại danh mục CAT III 600 V
CAT IV 300 V
CAT III 600 V
CAT IV 300 V
CAT III 600 V
CAT IV 300 V
SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC