Máy đo điện trở bề mặt SRM-110 Pinion

Mã sản phẩm: SRM-110 |
Thương hiệu: Pinion

Giá bán: Liên hệ

Máy đo điện trở bề mặt SRM-110 Wolfgang Warmbier 

Model: SRM-110 

Liên hệ báo giá:

Zalo/Tell: 0984.843.683.

Email: hien@ttech.vn

Thông tin sản phẩm

Máy đo điện trở bề mặt SRM-110 Wolfgang Warmbier 

Máy đo SRM 110 của Wolfgang Warmbier sử dụng các điện cực song song và vòng tròn đồng tâm để đo chính xác RTT, RTG hoặc điện trở suất cho việc kiểm tra định kỳ, kiểm toán nhà máy hoặc đánh giá sản phẩm trong phòng thí nghiệm. Máy đo này được thiết kế để kiểm tra các vật liệu đầu vào như thảm trải sàn, thảm trải bàn, thùng chứa và kệ trong khu vực kiểm soát tĩnh điện. Bề mặt làm việc, túi xách, dây đeo cổ tay, giày dép, vật liệu đóng gói, quần áo và ghế ESD cũng có thể được kiểm tra bằng thiết bị này. SRM110 đáp ứng các yêu cầu kiểm tra định kỳ theo Tiêu chuẩn Xác minh Tuân thủ ESD TR53 và tuân thủ ANSI/EOS/ESD (S4.1, S7.1, S12.1, S2.1)

• Phạm vi đo: 10^3-10^12
• Điện áp đo: 10V/100V (tự động điều chỉnh phạm vi)
• Độ chính xác + 5% 
• Đầu dò điện trở suất tích hợp
• Bao gồm hộp đựng và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn

Máy đo điện trở suất bề mặt kết hợp Pinion/Voyager SRM-110 là thiết bị đo dễ sử dụng, có độ lặp lại cao, dùng để xác định điện trở suất bề mặt của vật liệu, cũng như điện trở nối đất. SRM-110 tích hợp kỹ thuật đo bằng đầu dò ba điểm tiên tiến, cho phép đo bề mặt chính xác, nhất quán và có thể lặp lại. Nguyên lý hoạt động như sau:

Một điện áp V (30 Vôn) được đặt vào mỗi trong ba tiếp điểm của đầu dò ngoài (Hình 1). Tiếp điểm của đầu dò ở giữa (có lò xo) cung cấp đường dẫn nối đất cho dòng điện được cung cấp bởi ba tiếp điểm đầu dò ngoài.

Nguồn điện: Pin sạc NiCad hoặc pin niken kim loại hydrua (4 pin cỡ “C”).

Điện áp thử nghiệm: 30 Volts +/- 2 Volts, dòng điện giới hạn ở mức 2 mA.
Diện tích tiếp xúc: 0,0123 inch vuông/
đầu dò. Áp suất tiếp xúc: 40 lbs/inch vuông/đầu dò.
Vật liệu tiếp xúc: Cao su dẫn điện.
Kích thước: Cao 3” x Sâu 4” x Rộng 5”.
Trọng lượng: 2 pound.

10^4 <10^4
 10^5 10^4.4 – 10^5.5
 10^6 10^5.5 – 10^6.5
 10^7 10^6.5 – 10^7.5
 10^8 10^7.5 – 10^8.5
 10^9 10^8.5 – 10^9.5
 10^10 10^9.5 – 10^10.5
 10^11 10^10.5 – 10^11.5 10^
 12 10^11.5 – 10^12.5
 10^12.5 >10^12.5
Độ chính xác: Số mũ được chỉ định +/- 0.3


SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC