Máy đo độ dày lớp phủ bằng sóng siêu âm TG8825FN

Mã sản phẩm: TG8825FN |
Thương hiệu: Huatech

Giá bán: Liên hệ

Máy đo độ dầy lớp phủ TG8825FN được sử dụng rất rộng rãi trong đo đạc độ dầy lớp phủ trên các loại vật liệu như sắt, thép, và các loại vật liệu không từ tính khác.

Yêu cầu giá tốt: 0984843683, Email: hien@ttech.vn

Chúng tôi cung cấp các thiết bị đo lường sau của hãng Huatec

Máy đo độ dày bề mặt lớp phủ TG-2100FN (0-5000um)Máy Đo Độ Dày Qua Lớp Phủ A-Scan TG4500 SeriesMáy Đo Độ Nhám Bề Mặt SRT6350Máy Đo Độ Nhám Cầm Tay SRT-5000Máy Đo Độ Nhám Vật Liệu SRT6200Máy Siêu Âm Đo Độ Dầy TG2910Máy đo độ bóng HGM-B60Máy Đo Độ Dày Kim Loại Có Đầu Dò Liền TG-2930Máy đo độ dày kim loại xuyên qua lớp phủ TG-4100Máy đo độ dày độ chính xác cao TG-3230Máy Đo Độ Nhám Bề Mặt Vật Liệu SRT-5100Máy đo độ rung HG-5350Máy Đo Độ Dày Gốm Sứ, Nhựa, Thủy Tinh TG3000Máy Đo Độ Dày Lớp Sơn Phủ TG8831FNMáy đo độ dày vật liệu siêu âm TG8812Máy Đo Độ Xốp Lớp Mạ Bề Mặt HD-101/102Máy Đo Độ Dày Lớp Mạ Phủ TG8010Máy đo độ dày vật liệu siêu âm TG8811Máy đo độ dày vật liệu xuyên qua lớp phủ TG-4000Máy đo độ rung HG-6360Máy đo độ rung HG-6400Máy đo độ bóng HGM-BZ60Máy đo độ dầy bề mặt lớp phủ TG-2100FN (0-2000um)Máy đo độ dày lớp phủ bằng sóng siêu âm TG8825FNMáy Đo Độ Bóng Các Góc Độ B206085Máy đo độ rung hiển thị biểu đồ thời gian thực HG-6380Thiết bị đo độ cứng màng sơn bằng bút chìMáy đo độ nhám RHL50 HuatecMáy đo độ nhám RHL80 HuatecMáy đo độ nhám RHL160 HuatecMáy đo độ nhám SRT6400 HuatecMáy đo độ nhám SRT-5000 HuatecMáy đo độ nhám SRT-5100 HuatecMáy đo độ rung HG-6500 HuatecMáy đo độ rung HG6320 HuatecMáy đo độ rung HG6360 HuatecMáy đo độ rung HG-500 HuatecMáy đo độ rung HG-6400 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG4100B HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG5500 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG-4100 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG5000 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG4000 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG-2910 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG-2930 HuatecMáy đo độ dày siêu âm TG-3300 HuatecCốc đo tỷ trọng sơnThước đo độ mịn sơnCốc đo độ nhớt Iso CupCốc đo độ nhớt Afnor CupCốc đo độ nhớt Zahn CupCốc đo độ nhớt Iwata Cup, Iwata 2, NK-2Cốc đo độ nhớt Ford Cup, Ford 4, Ford 2Cốc đo độ nhớt DIN 4, DIN 2, DIN cupThiết bị cắt màng sơn Cross Hatch CutterThước đo độ dày sơn ướt HuatecMáy đo chiều dày lớp sơn mạ TG8828 HuatecMáy đo chiều dày lớp sơn mạ TG-2000 HuatecMáy đo chiều dày lớp sơn mạ TG1920 HuatecMáy đo chiều dày lớp sơn mạ TG-2100 HuatecMáy đo hãng Huatec,Thiết bị đo hãng Huatec


Thông tin sản phẩm

Thiết bị được các kỹ thuật viên tin dùng trong kiểm tra thân xe ôtô, trên cơ sở đo độ dầy của lớp sơn phủ ta có thể biết được  lớp sơn dầy mỏng để biết rằng chiếc xe đã được phục chế sau tai nạn hay là không? Máy cũng cho phép xác định chất lượng của lớp sơn phủ, một đặc tính quan trọng khác của máy đó là trong quá trình đo đạc không làm ảnh hưởng đến bề mặt sơn phủ.

Máy được thiết kế để đo trên các loại vật liệu như đồ gỗ sơn, nhựa, đồng, đồ sứ, giấy, crôm, kẽm, và sắt thép. Máy cũng đo tốt các lớp phủ như sơn mài, nhựa, men, giấy, thủy tinh, cao su trên đồng, nhôm, đồng thau, thép không gỉ, hợp kim nhôm.

Đạt cả hai tiêu chuẩn ISO2178 và ISO 2361, cũng như tiêu chuẩn DIN, ASTM và  BS.  Có thể dùng cho phòng thí nghiệm và các điều kiện yêu cầu cao khác nhau.
Đầu dò F đo độ dày của vật liệu phi từ tính (ví dụ sơn, nhựa, men sứ, đồng đỏ, kẽm, nhôm, crôm…) trên các vật liệu từ tính (ví dụ sắt, niken…). Thường được sử dụng để đo độ dày của lớp mạ kẽm, lớp sơn mài, lớp men sứ, lớp photphua, mạ đồng, mạ nhôm, mạ hợp kim, giấy...

Đầu dò N đo độ dày của lớp phủ phi từ tính trên các vật liệu phi từ tính. Được sử dụng cho lớp phủ ôxít hóa anốt, véc-ni, sơn, men, nhựa, bột… dùng cho nhôm, đồng thau, inox phi từ tính…


Tính Năng

  • Tự nhận dạng chất nền.
  • Tắt tự động hoặc điều khiển bằng tay.
  • Hai chế độ đo: Single và Continuous
  • Dải đo rộng với độ phân giải cao.
  • Chế độ chuyển đổi hệ mét/ hệ đo Anh.
  • Màn hình số có đèn nền giúp đọc chính xác kết quả
  • Có thể kết nối với máy tính để chia sẻ số liệu và in bằng cáp tự chọn
  • Có thể lưu 99 nhóm đo



Thông Số Kỹ Thuật

  • Màn hình: 4 digits LCD, có đèn nền
  • Dải đo: 0~1250μm/0~50mil (có thể lập các dải đo khác)
  • Vật thể đo với bán kính tối thiểu :
  • F: lồi 1.5mm/lõm 25mm;
  • N: lồi 3mm/ lõm 50mm
  • Phạm vi đo tối thiểu: 6mm
  • Độ dày tối thiểu của vật mẫu: 0.3mm
  • Độ phân giải: 0.1μm (0~99.9μm); 1μm (trên 100μm)
  • Độ chính xác: ±1~3%n hoặc 2.5μm hoặc 0.1mil (tùy số nào lớn hơn)
  • Đèn báo pin yếu.
  • Giao diện máy tính: có giao diện RS-232C
  • Nguồn điện (pin): 2x1.5 AAA(UM-4)
  • Điều kiện làm việc: nhiệt độ 0~50℃ . 
  • Độ ẩm <95% .
  • Kích thước: 126x65x27 mm
  • Trọng lượng: khoảng 81g (chưa có pin)
  • Sản xuất theo dây chuyển công nghệ M&MPro Mỹ (USA)    

SẢN PHẨM CÙNG DANH MỤC